550.000₫
Thông Số Kỹ Thuật: Nước Làm Mát Động Cơ
1. Nước Làm Mát MOTORCRAFT (Màu Vàng)
| Đặc điểm |
Thông số Kỹ thuật Tiêu biểu |
Ghi chú |
| Thương hiệu |
Motorcraft (Chính hãng Ford) |
|
| Màu sắc |
VÀNG (Yellow) |
|
| Công nghệ |
OAT (Organic Additive Technology) |
Chống ăn mòn kéo dài. |
| Tiêu chuẩn Ford |
WSS-M97B57-A2 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật chính thức của Ford. |
| Dạng sản phẩm |
Pha sẵn 50 (Pre-mixed) |
Thường không cần pha thêm nước. |
| Tuổi thọ sử dụng |
Lên đến 10 năm hoặc 320.000 km |
Chu kỳ thay thế rất dài. |
| Điểm sôi/đông |
Sôi ~129oC/Đông $~ -37oC (Khi pha 50/50) |
|
2. Nước Làm Mát CTK FLUIDS COOLANT (Màu Vàng)
| Đặc điểm |
Thông số Kỹ thuật Tiêu biểu |
Ghi chú |
| Thương hiệu |
CTK Fluids |
Sản xuất theo công nghệ Mỹ. |
| Màu sắc |
VÀNG (Yellow) |
Dùng để phân biệt với các dòng Xanh/Đỏ của hãng. |
| Công nghệ |
OAT (Organic Additive Technology) |
Tương tự Motorcraft, đáp ứng tiêu chuẩn Ford WSS-M97B57-A2. |
| Tiêu chuẩn Quốc tế |
ASTM D3306 & D4985 |
Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế về chất làm mát. |
| Dạng sản phẩm |
Pha sẵn (Sử dụng trực tiếp) |
Thường dùng cho khí hậu nhiệt đới. |
| Tuổi thọ sử dụng |
Lên đến 10 năm hoặc 320.000 km |
|
| Điểm sôi/đông |
Sôi ~129oC (Dòng Premium) |
Điểm đóng băng thấp (-5°C) là đặc trưng cho loại dùng ở vùng khí hậu nóng. |
| Tương thích |
Phù hợp với nhiều dòng xe Châu Âu/Mỹ/Á (Ford, Hyundai, Toyota, v.v.) |
|
Compare