| Loại sản phẩm |
Thảm sàn nhựa đúc khuôn (Molding Mats) |
Thiết kế riêng cho từng dòng xe (Custom Fit). |
| Vật liệu |
TPE (Thermoplastic Elastomer), PVC (Polyvinyl Chloride) hoặc Cao su tổng hợp |
TPE là vật liệu cao cấp nhất, không mùi, thân thiện môi trường và siêu bền. |
| Hình thức |
Thảm 3D/5D/6D |
Đúc khuôn theo sàn xe, có gờ cao (Edge) để ngăn chất lỏng tràn ra ngoài. |
| Màu sắc phổ biến |
Đen, Be, Ghi (Gray) |
Tông màu trung tính, dễ hòa hợp với nội thất. |
| Tính năng chống thấm |
100% |
Chống nước, bùn đất, cát, và chất lỏng đổ ra. |
| Tính năng chống trượt |
Mặt sau có gai nhám hoặc Công nghệ khóa chống trượt |
Đảm bảo thảm cố định, không bị xê dịch khi lái xe. |
| Độ bền |
Chịu mài mòn cao, không bị biến dạng dưới nhiệt độ cao (đặc biệt là TPE). |
|
| Vệ sinh |
Cực kỳ dễ dàng, chỉ cần xịt nước và lau khô. |
|
| Tương thích |
FORD, HYUNDAI, NISSAN, MITSUBISHI, KIA, SUZUKI, HONDA, MAZDA, TOYOTA, v.v. |
Phải chọn đúng khuôn đúc theo Hãng xe, Dòng xe và Đời xe. |
| Giá các loại thảm |
| – |
Thảm rối xe 4 chỗ – bán tải (dành cho thảm nhựa) |
500.000 đ |
| – |
Thảm rối xe 7 chỗ (dành cho thảm nhựa) |
550.000 đ |
| – |
Thảm sàn nhựa xe 5 chỗ (bán tải) |
1.600.000 đ |
| – |
Thảm sàn 5D (xe 5 chỗ, bán tải) |
1.600.000 đ |
| – |
Thảm nhựa xe 7 chỗ (3 hàng ghế) |
2.200.000 đ |
| – |
Lót cốp nhựa 7 chỗ (nhỏ sau ghế) |
400.000 đ |
| – |
Lót cốp nhựa sedan (7 chỗ + lưng ghế) |
700.000 đ |