



360.000₫
& Free Shipping| Đặc điểm | Thông số Kỹ thuật Tiêu biểu | Ghi chú |
| Loại dầu | Tổng hợp toàn phần (Fully Synthetic) | Được pha chế với công nghệ Fluid Titanium (hoặc Titanium FST) độc quyền. |
| Độ nhớt SAE | 5W-30 | Phù hợp với dải nhiệt độ rộng, bảo vệ tốt khi khởi động lạnh và khi vận hành nóng. |
| Tiêu chuẩn ACEA | A3/B4 | Phù hợp cho động cơ xăng và diesel (không có DPF) chịu tải cao, yêu cầu khả năng làm sạch và bảo vệ chống mài mòn vượt trội. |
| Tiêu chuẩn API | SL / SN / CF | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn Mỹ. |
| Các phê duyệt OEM | BMW Longlife-01, MB-Approval 229.5, VW 502 00 / 505 00 | Các phê duyệt quan trọng cho xe hơi Châu Âu. |
| Độ nhớt động học ở 100oC | ~ 11.9 mm^2/s (11.9 cSt) | Cho thấy độ nhớt ổn định khi động cơ nóng. |
| Độ nhớt khởi động lạnh ($@-30^\circ\text{C}$) | < 6000 mPa.s (cP) | Đảm bảo dầu lưu thông nhanh chóng trong điều kiện cực lạnh. |
| Chỉ số độ nhớt (VI) | ~165 | Chỉ số cao cho thấy độ ổn định độ nhớt vượt trội khi nhiệt độ thay đổi. |
| Điểm chớp cháy | ~ 210oC | |
| Độ tro Sun-phát | ~ 1.2 khối lượng | Thường cao hơn so với dầu tiêu chuẩn C3 (Low SAPS). |
| Thời gian thay dầu | 10.000 km – 15.000 km | Hoặc theo khuyến nghị của nhà sản xuất xe. |
| Công nghệ độc quyền | Fluid Titanium Technology | Giúp tăng cường độ bền màng dầu dưới áp suất và nhiệt độ cao, giảm ma sát. |
| Độ tương thích | Động cơ xăng, diesel 4T và hybrid | Tương thích hầu hết các dòng đời mới và đời cũ có trên thị trường. |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.